Dịch

shaken

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rung, lắctính từMoved rapidly in opposite directions alternatingly.
  2. Được lắctính từOf a drink, especially (alcoholic beverages) a cocktail: mixed by being agitated with ice in a shaker.
  3. Phi tiêu shakendanh từA flat shuriken (“dart or throwing blade”) resembling a spiked wheel, as opposed to the longer stick-like kind.
  4. Quá khứ phân từ của shakeđộng từpast participle of shake

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shakenDạng gốc (base form)
  2. more shakenSo sánh hơn (comparative)
  3. most shakenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shaken baby syndromedanh từChấn thương ở đầu xảy ra khi trẻ bị lắc mạnh, tạo ra chuyển động kiểu roi vọt gây ra thương tích tăng tốc-giảm tốc độ, thường không có dấu hiệu chấn thương bên ngoài
visibly shakenHoảng hốt thấy rõ

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Bị chấn động
  1. Bị chấn động, bị rung lắcCaused to move (and usually weakened) by a strong force.

Ví dụ

  • [] , / / , : […]Một thủ lĩnh, với tiếng reo hò và ngọn giáo rung lên, đứng ở mũi thuyền và dẫn dắt họ.
  • , , [] , . .Người phục vụ mang ra những ly Martini, lắc chứ không khuấy, như Bond đã quy định, cùng vài lát vỏ chanh trong ly rượu. Bond vặn hai lát và để chúng chìm xuống đáy ly đồ uống.
  • [ ] / blast's . / […] / / — […]Những thân cây bị đè bẹp và tan tành bởi sức ép không thể cưỡng lại của cơn gió dữ dội. Và qua đống hoang tàn của ngọn núi bị rung chuyển, những luồng gió rít lên và gầm rú.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

shake-n

  1. từ tiếng Anh trung đạishaken
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật車剣しゃけん, shaken

AI