Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shakenness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị rung chuyển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being shaken.
Nguồn gốc
(etymology)
shaken
+
-ness
Ví dụ
The
shakenness
of
our
spirits
at
such
a
time
as
this
is
both
very
human
and
very
necessary
.
AI
1
Tình trạng bị rung chuyển
1
Tình trạng bị rung chuyển
1
Tình trạng bị rung chuyển