Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
windshaken
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bằng gỗ: bị hư hỏng do gió rung
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of wood: damaged by windshake.
Nguồn gốc
(etymology)
wind
+
shaken
AI
1
Bằng gỗ: bị hư hỏng do gió rung
1
Bằng gỗ: bị hư hỏng do gió rung
1
Bằng gỗ: bị hư hỏng do gió rung