Nghĩa chính
- Sadanh từA king of Persia or Iran.
- Vua, quốc vươngdanh từA supreme ruler in some West Asian, Central Asian or South Asian nations.
- Đồng shahdanh từA Ukrainian monetary unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shahDạng gốc (base form)
- shahsSố nhiều (plural)
- shahy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- shahiv (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shah of iran | Quốc vương Iran | |
| Shah Alamdanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô Selangor, Malaysia |
| Bandar Shahdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Bandar Torkaman, Iran |
| Shah-Waardenburg syndromedanh từ | danh từ | Dạng hội chứng Waardenburg có thêm bệnh Hirschsprung |
| shahe fendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hor fun |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Chúng tôi được quốc vương và Hoàng hậu Farah đón tiếp nồng hậu tại Tehran, dự một bữa tiệc tuyệt vời và có đủ thời gian để thảo luận với quốc vương về Trung Đông cùng các vấn đề năng lượng hạt nhân.
- 1747.Ahmad Shah Durrani đã thống nhất các bộ lạc Pashtun và lập nên Afghanistan vào năm 1747.
- .Anh ấy muốn biết liệu bạn có chơi cờ vua hay không.
Họ từ (word family)
cùng gốc shahNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ba Tưشاهšâh
- từ tiếng Ba Tư trung đại𐭬𐭫𐭪𐭠šāh
- từ tiếng Ba Tư cổ𐏋XŠ /xšāyaθiya/
Cùng gốc (doublet)check
danh từ
- mượn từ tiếng Ukrainaшаг