Dịch

shad

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá trích đầy mìnhdanh từAny one of several species of food fishes that make up the genus Alosa in the family Clupeidae, to which the herrings also belong; river herring.
  2. Cá xanhdanh từAny bluefish of the species Pomatomus saltatrix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shadDạng gốc (base form)
  2. shadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hickory shaddanh từAlosa mediocris, một loại cá trích
shad cabdanh từTủ bóng tối
shad frogdanh từẾch đốm châu Mỹ (Lithobates pipiens và Lithobates sphenocephalus)
allis shaddanh từLoài cá giống cá trích (Alosa alosa), ở phía đông Đại Tây Dương, di cư đến nước ngọt để sinh sản
shad-waiterdanh từCon cá trắng hồ; cá tròn (Prosopium cylindraceum)
twaite shaddanh từLoài cá thuộc họ cá trích Clupeidae, Alosa fallax, được tìm thấy ở phía đông Đại Tây Dương và biển Địa Trung Hải
shad-spiritdanh từChim bóng râm
shad-belliedtính từCó bụng phẳng; không bị bụng phệ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạishadde
  2. từ tiếng Anh cổsċeadd

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Mỗi con sông đều có ngôi làng và chiếc cầu sắt của nó, nơi đoàn tàu băng qua với tiếng còi rền vang, và những thiếu nữ tắm dưới làn nước lạnh buốt nhảy tưng tưng như cá trích lúc tàu chạy qua, làm lữ khách bồi hồi trước bộ ngực thoáng ẩn thoáng hiện.
  • 250 , , , , , , , , , . 300 .

AI