shad
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá trích đầy mìnhdanh từAny one of several species of food fishes that make up the genus Alosa in the family Clupeidae, to which the herrings also belong; river herring.
- Cá xanhdanh từAny bluefish of the species Pomatomus saltatrix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shadDạng gốc (base form)
- shadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hickory shaddanh từ | danh từ | Alosa mediocris, một loại cá trích |
| shad cabdanh từ | danh từ | Tủ bóng tối |
| shad frogdanh từ | danh từ | Ếch đốm châu Mỹ (Lithobates pipiens và Lithobates sphenocephalus) |
| allis shaddanh từ | danh từ | Loài cá giống cá trích (Alosa alosa), ở phía đông Đại Tây Dương, di cư đến nước ngọt để sinh sản |
| shad-waiterdanh từ | danh từ | Con cá trắng hồ; cá tròn (Prosopium cylindraceum) |
| twaite shaddanh từ | danh từ | Loài cá thuộc họ cá trích Clupeidae, Alosa fallax, được tìm thấy ở phía đông Đại Tây Dương và biển Địa Trung Hải |
| shad-spiritdanh từ | danh từ | Chim bóng râm |
| shad-belliedtính từ | tính từ | Có bụng phẳng; không bị bụng phệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc shadNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạishadde
- từ tiếng Anh cổsċeadd
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Mỗi con sông đều có ngôi làng và chiếc cầu sắt của nó, nơi đoàn tàu băng qua với tiếng còi rền vang, và những thiếu nữ tắm dưới làn nước lạnh buốt nhảy tưng tưng như cá trích lúc tàu chạy qua, làm lữ khách bồi hồi trước bộ ngực thoáng ẩn thoáng hiện.
- 250 , , , , , , , , , . 300 .