Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự may vá, việc may vádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to sew.
- Đồ may vá, đồ đang maydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is being or has been sewn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sewingDạng gốc (base form)
- sewingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sewing machinedanh từ | danh từ | Máy may, máy khâu |
| sewing needledanh từ | danh từ | Chuồn chuồn kim |
| sewing kitdanh từ | danh từ | Gói nhỏ đựng những vật dụng cần thiết cho việc may vá, chẳng hạn như kim và chỉ |
| sewing roomdanh từ | danh từ | Căn phòng trong nhà dành riêng cho việc may vá |
| sewing circledanh từ | danh từ | Cuộc gặp gỡ xã hội của những người phụ nữ tụ tập để may vá và trò chuyện cùng nhau |
| sewing loungedanh từ | danh từ | Không gian thương mại nơi mọi người có thể may vá hoặc học may vá với tư cách là thành viên của cộng đồng; thiết bị và học phí thường có sẵn |
| sewing-machine musicdanh từ | danh từ | Âm nhạc cổ điển Baroque được đặc trưng bởi nhịp điệu vận động và khối lượng nốt nhạc dày đặc |
| Smyth sewingdanh từ | danh từ | Là phương pháp đóng sách bìa cứng trong đó chữ ký của sách được gấp lại và khâu qua nếp gấp trước khi khâu và dán lại với nhau ở gáy để tạo thành khối văn bản |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sự may vá
- present participle and gerund of sew
Họ từ (word family)
cùng gốc sewingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . ; needle-case; .Bà Flanders đã để đồ may vá của mình trên bàn. Ở đó có những cuộn chỉ cotton trắng lớn và chiếc kính gọng thép của bà; hộp đựng kim; sợi len nâu quấn quanh một tấm bưu thiếp cũ.
- .Bạn rất giỏi may vá.
- .Cô ấy đang may một chiếc váy.