Dịch

sewing

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự may vá, việc may vádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to sew.
  2. Đồ may vá, đồ đang maydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is being or has been sewn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sewingDạng gốc (base form)
  2. sewingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sewing machinedanh từMáy may, máy khâu
sewing needledanh từChuồn chuồn kim
sewing kitdanh từGói nhỏ đựng những vật dụng cần thiết cho việc may vá, chẳng hạn như kim và chỉ
sewing roomdanh từCăn phòng trong nhà dành riêng cho việc may vá
sewing circledanh từCuộc gặp gỡ xã hội của những người phụ nữ tụ tập để may vá và trò chuyện cùng nhau
sewing loungedanh từKhông gian thương mại nơi mọi người có thể may vá hoặc học may vá với tư cách là thành viên của cộng đồng; thiết bị và học phí thường có sẵn
sewing-machine musicdanh từÂm nhạc cổ điển Baroque được đặc trưng bởi nhịp điệu vận động và khối lượng nốt nhạc dày đặc
Smyth sewingdanh từLà phương pháp đóng sách bìa cứng trong đó chữ ký của sách được gấp lại và khâu qua nếp gấp trước khi khâu và dán lại với nhau ở gáy để tạo thành khối văn bản

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sự may vá
  1. present participle and gerund of sew

Họ từ (word family)

cùng gốc sewing

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sew-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạisewinge
động từ

sew-ing

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . . ; needle-case; .Bà Flanders đã để đồ may vá của mình trên bàn. Ở đó có những cuộn chỉ cotton trắng lớn và chiếc kính gọng thép của bà; hộp đựng kim; sợi len nâu quấn quanh một tấm bưu thiếp cũ.
  • .Bạn rất giỏi may vá.
  • .Cô ấy đang may một chiếc váy.

AI