Dịch

serum

B2danh từ (noun)
UK/ˈsiːɹəm/US/ˈsɪɹəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Huyết thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of blood serum.
  2. Huyết thanh miễn dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blood serum used as a blood product, in the practice of medicine: blood serum from the tissues of immunized animals (human or nonhuman), containing antibodies and used to transfer immunity to another individual (human or nonhuman).
  3. Dịch thanh huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A watery liquid from animal tissue, especially one that moistens the surface of serous membranes or that is exuded by such membranes when they become inflamed, such as in edema or a blister.
  4. Nước wheydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The watery portion of certain other animal fluids, such as milk; whey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. serumDạng gốc (base form)
  2. serumsSố nhiều (plural)
  3. sera (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

anti-venom serumHuyết thanh kháng nọc độc
face serumSerum dưỡng da mặt
blood serumdanh từPhần máu toàn phần không phải là tế bào máu và không phải là yếu tố đông máu; nó có thể được tách ra dưới dạng chất lỏng màu vàng trong suốt sau khi máu đã đông lại
truth serumdanh từLoại thuốc kích thích thần kinh, đặc biệt là loại dùng qua đường tiêm, được cho là khiến một người hợp tác và sẵn sàng trả lời các câu hỏi một cách trung thực
serum sicknessdanh từPhản ứng giống dị ứng với protein trong kháng huyết thanh có nguồn gốc từ động vật
convalescent serumdanh từHuyết thanh được tạo ra từ huyết tương của người đã khỏi bệnh truyền nhiễm, chứa kháng thể chống lại yếu tố bệnh truyền nhiễm (chẳng hạn như vi rút). Đối với liệu pháp huyết thanh phục hồi, kháng huyết thanh của bệnh được tạo ra từ huyết tương có thể được tiêm vào người bệnh của bệnh đó như một phương pháp điều trị
serum glutamic oxaloacetic transaminasedanh từLoại enzyme được tìm thấy trong các mô tim và gan
immune serumChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tinh chất dưỡng da
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tinh chất dưỡng da, serumA skincare product of varying consistencies with a high concentration of one or more active ingredients, for a targeted purpose, such as preventing acne, repairing sun damage, or moisturizing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhserum“whey”

Cùng gốc (doublet)suero

Ví dụ

  • Flavio .Flavio có huyết thanh.
  • .Họ dùng huyết thanh nói dối.
  • ?Liệu huyết thanh này có chữa COVID không?

AI