Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dạng rút gọn của nasal septumdanh từEllipsis of nasal septum (“the cartilaginous center wall of the nose separating the two nostrils”).
- Vách liên nhĩ, vách timdanh từEither of the two walls that separate the atria or ventricles of the heart into left and right chambers.
- Vách ngăn quảdanh từA partition that separates the cells of a fruit.
- Vách ngăn nấmdanh từA partition that separates the cells of a (septated) fungus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- septumDạng gốc (base form)
- septumsSố nhiều (plural)
- septa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- septae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| septum ringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với septum piercing |
| nasal septumdanh từ | danh từ | Là vách ngăn bằng xương và sụn ở mũi, ngăn cách đường thở trái và phải ở mũi và chia đôi hai lỗ mũi |
| septum piercingdanh từ | danh từ | Chiếc khuyên mũi xuyên qua vách ngăn mũi |
| septum pellucidumdanh từ | danh từ | Màng mỏng hình tam giác dọc ngăn cách sừng trước của tâm thất bên trái và phải của não. Nó chạy dưới dạng một tờ từ thể chai xuống phần tiền thân |
| interventricular septumdanh từ | danh từ | Bức tường chắc chắn ngăn cách các buồng dưới (tâm thất) của tim với nhau |
| septo-tiền tố | tiền tố | Vách ngăn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vách đá vôi san hô
- One of the radial calcareous plates of a coral.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc septumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsēptum“enclosure, wall, fence”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , 'Sally có một con dao găm treo ở vách ngăn mũi / O'Malley đã cắt tai của mình, nhưng ước gì anh ấy giữ chúng lại
- , , , , .Theo bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng này, một số cơn đau nửa đầu xảy ra khi các xương trong khoang mũi ép vào vách ngăn mũi, bức tường ngăn cách khoang mũi.
- .Tom đang phẫu thuật để chỉnh sửa vách ngăn mũi bị lệch.