Dịch

secluded

B2tính từ (adjective)
US[səˈkʰɫʏu̯.ɾɪd̚]nguồn

Nghĩa chính

  1. Hẻo lánh, vắng vẻ, biệt lậptính từHidden, isolated, remote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secludedDạng gốc (base form)
  2. more secludedSo sánh hơn (comparative)
  3. most secludedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

secluded coveVịnh nhỏ yên tĩnh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hẻo lánh

Ví dụ

  • .Ẩn mình trong những ngọn núi là một ngôi làng nhỏ hẻo lánh mà không nhiều người biết đến.
  • .Anh ấy cắm trại tại một bãi biển vắng vẻ.
  • Mennad .Mennad sống biệt lập.

AI