Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
secludedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách biệt lập
trạng từ
In a secluded manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
secludedly
Dạng gốc
(base form)
more secludedly
So sánh hơn
(comparative)
most secludedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
secluded
+
-ly
Ví dụ
a
secludedly
peaceful
park
bench
AI
1
Một cách biệt lập
1
Một cách biệt lập
1
Một cách biệt lập