Dịch

seadog

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thủy thủ đã quen với biểndanh từA sailor accustomed to the sea.
  2. Tên cướp biểndanh từA pirate.
  3. Vật thể giống như Talbot nhưng có vảy, chân có màng và đuôi rộngdanh từA charge resembling the talbot but with scales, webbed feet and a broad tail.
  4. Đồng nghĩa với sea puppydanh từSynonym of sea puppy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seadogDạng gốc (base form)
  2. seadogsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Con cá chó
  1. A dogfish.

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI