seadog
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thủy thủ đã quen với biểndanh từA sailor accustomed to the sea.
- Tên cướp biểndanh từA pirate.
- Vật thể giống như Talbot nhưng có vảy, chân có màng và đuôi rộngdanh từA charge resembling the talbot but with scales, webbed feet and a broad tail.
- Đồng nghĩa với sea puppydanh từSynonym of sea puppy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seadogDạng gốc (base form)
- seadogsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Con cá chó
- A dogfish.
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha