Nghĩa chính
- Thủy thủ dày dạn kinh nghiệm, đặc biệt là một người có tính cách cứng rắn và thẳng thắndanh từA seasoned sailor, especially one who is hardy and forthright in manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- old saltDạng gốc (base form)
- old saltsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- "[]ou'll cod-fishing ."
- [] , .