Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủy thủ già dặn kinh nghiệmdanh từAn experienced sailor.
- Loại cocktail bao gồm rượu gin hoặc vodka, nước ép bưởi và muốidanh từA cocktail consisting of gin or vodka, grapefruit juice, and a salt rim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salty dogDạng gốc (base form)
- salty dogsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn ông lăng nhăng về tình dục
- Người đàn ông lăng nhăng về tình dục; một bạn tình namA sexually promiscuous man; a male sexual partner.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . : well-grilled , , .