Dịch

salty dog

danh từ (noun)
UK/ˈsɒlti ˈdɒɡ/US/ˈsɔlti ˈdɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủy thủ già dặn kinh nghiệmdanh từAn experienced sailor.
  2. Loại cocktail bao gồm rượu gin hoặc vodka, nước ép bưởi và muốidanh từA cocktail consisting of gin or vodka, grapefruit juice, and a salt rim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salty dogDạng gốc (base form)
  2. salty dogsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn ông lăng nhăng về tình dục
  1. Người đàn ông lăng nhăng về tình dục; một bạn tình namA sexually promiscuous man; a male sexual partner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . : well-grilled , , .

AI