Dịch

scrimp

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ keo kiệtdanh từA pinching miser; a niggard.
  2. Làm quá nhỏ hoặc quá ngắn; trao đổiđộng từngoại động từ (transitive)To make too small or short; to shortchange.
  3. Hạn chế hoặc thắt chặt; đưa vào trợ cấp ngắn hạnđộng từngoại động từ (transitive)To limit or straiten; to put on short allowance.
  4. Ngắn; ít ỏi; bị cắt giảmtính từShort; scanty; curtailed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrimpNguyên thể (infinitive)
  2. scrimpsSố nhiều (plural)
  3. scrimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrimpingPhân từ I (present participle)
  5. more scrimpSo sánh hơn (comparative)
  6. most scrimpSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiết kiệm
  1. nội động từ (intransitive)Tiết kiệm, dù ở mức độ hợp lý và khôn ngoan hay ở mức độ keo kiệt và thiếu khôn ngoanTo be frugal, whether to a reasonable and wise extent or to a miserly and unwise extent.

Ví dụ

  • , / .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsscrimp“meager”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạischrimpen“to shrivel up, wrinkle”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*scrimpan

Cùng gốc (doublet)shrinkshrimpshrim

Ngôn ngữ khác

AI