Nghĩa chính
- Làm xây xátdanh từThe sound or action of something being scraped.
- Phần cạo ra, vụn cạodanh từSomething removed by being scraped.
- Thu thập dữ liệu, cào dữ liệudanh từAutomated collection of data, data scraping.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scrapeđộng từpresent participle and gerund of scrape
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrapingDạng gốc (base form)
- scrapingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data scrapingdanh từ | danh từ | Thu thập dữ liệu tự động |
| scraping noise | Tiếng cào kẽo kẹt | |
| scraping sound | Tiếng quẹt sàn | |
| web scrapingdanh từ | danh từ | Thu thập dữ liệu trang web |
| screen scrapingdanh từ | danh từ | Hình thức quét web trong đó chương trình thu thập và xử lý dữ liệu từ một trang web một cách trực quan |
| bowing and scrapingdanh từ | danh từ | Hành vi khúm núm hoặc cung kính |
Ví dụ
- , , , .Chúng tôi khám phá tầng hầm, nơi cô ấy từng nghe thấy những bước chân nặng nề, tiếng huỳnh huỵch và tiếng cào quẹt rất nhiều lần.
- […] , , .[...] các bàn trong nhà ăn sẽ được bày biện những đĩa bánh mì cùng chút bơ cạo vét, những bát cháo không muối hơi khét, cùng những hũ xi-rô vàng sẫm vốn được dùng cho đủ thứ món trong ẩm thực sơ khai của Úc.
- . .Hành vi thu thập dữ liệu tự động trên mạng đã tồn tại từ lâu và hầu hết đều được công khai bởi các công ty lẫn tổ chức phi lợi nhuận thực hiện. Dẫu vậy, nó từng không được hiểu cặn kẽ hoặc không bị các công ty sở hữu dữ liệu xem là vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm xây xát
Họ từ (word family)
cùng gốc scrapingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha