Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Giàn giáodanh từA structure made of scaffolding for workers to stand on while working on a building.
- Đoạn đầu đài, đài tử hìnhdanh từAn elevated platform on which a criminal is executed.
- Giàn táng, giàn để thâydanh từAn elevated platform on which dead bodies are ritually disposed of, as by some Native American tribes.
- Lắp giàn giáo, bắc giàn giáođộng từngoại động từ (transitive)To set up a scaffolding; to surround a building with scaffolding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scaffoldNguyên thể (infinitive)
- scaffoldsSố nhiều (plural)
- scaffoldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scaffoldingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the scaffoldtrên đoạn đầu đài/giàn treo cổto die on the scaffoldchết trên đoạn đầu đài/giàn treo cổ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scaffold proteindanh từ | danh từ | Các protein tập hợp nhiều loại protein khác nhau theo đường truyền tín hiệu và cho phép chúng tương tác. Họ tuyển dụng các tác nhân xuôi dòng theo một lộ trình và tăng cường tính đặc hiệu của tín hiệu |
| go to the scaffoldđộng từ | động từ | Bị xử tử (thường bằng cách treo cổ hoặc chặt đầu) |
| send to the scaffoldđộng từ | động từ | Ra án treo cổ |
| gantry scaffolddanh từ | danh từ | Cấu trúc giàn giáo khổng lồ gắn trên một cây cầu hoặc bệ được hỗ trợ bởi một cặp tháp hoặc giàn thường chạy tới chạy lui trên các đường ray song song, được sử dụng để lắp ráp và bảo dưỡng một tên lửa lớn khi tên lửa nằm trên bệ phóng |
| scaffold hoppingdanh từ | danh từ | Nhảy chì |
| scaffolding towerdanh từ | danh từ | Giàn giáo nhỏ, tạm thời, thường được trang bị bánh xe, dùng cho công trình xây dựng quy mô nhỏ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Mảng bám lò cao
- Mảng bám lò cao, giàn kết tụAn accumulation of adherent, partly fused material forming a shelf or dome-shaped obstruction above the tuyeres in a blast furnace.
Họ từ (word family)
cùng gốc scaffold- scaffoldyCủa một tòa nhà hoặc một bức tường: được bao phủ hoặc trông giống như một giàn giáotính từ
- scaffoldinGlycoprotein lớn, một trong những tiểu đơn vị của xenlulozadanh từ
- scaffoldageSố lượng giàn giáo cần thiết hoặc được cung cấp cho một công trình lắp đặt cụ thểdanh từ
- scaffoldishNó giống như một giàn giáotính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscaffold
- từ tiếng Anglo-Normanschaffaut
- từ tiếng Pháp cổes-
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 1. . / 2. . .Giàn giáo phải chịu được gấp bốn lần tải trọng dự kiến của nó.
- , , . .Ngoài thị trấn, một đoạn đầu đài lớn đã được dựng lên, xung quanh là binh lính và hàng trăm nghìn người. Nhà vua và hoàng hậu đang ngồi trên một ngai vàng lộng lẫy đối diện với các thẩm phán và toàn bộ hội đồng.
- .Tom bước xuống khỏi giàn giáo.