Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Samidanh từA member of an indigenous Finno-Ugric people of Lapland.
- Dạng khác của swamidanh từAlternative form of swami.
- Cộng đồng người Samidanh từ riêngThe Sami people, collectively.
- Thuộc về người Samitính từRelating to the Sami people of northern Scandinavia, or the Sami languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SamiDạng gốc (base form)
- SamisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ter Samidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những ngôn ngữ được người Sami sử dụng, hiện đã suy tàn |
| Northern Samitính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến người Bắc Sami và ngôn ngữ và văn hóa của họ |
| Southern Samitính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến người Sami miền Nam sống ở phía đông miền trung Na Uy, phía nam Vòng Bắc Cực và bên kia biên giới ở Thụy Điển, cũng như ngôn ngữ và văn hóa của họ |
| Ume Samidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những ngôn ngữ được người Sami sử dụng, hiện đã suy tàn |
| Lule Samidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Finno-Ugric được sử dụng ở một số vùng của Na Uy và Thụy Điển |
| Kemi Samidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những ngôn ngữ từng được người Sami sử dụng, hiện đã tuyệt chủng |
| Pite Samidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những ngôn ngữ được người Sami sử dụng, hiện đã suy tàn |
| Skolt Samidanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Ngôn ngữ Finno-Ugric được 300 người sử dụng ở khu vực phía bắc hồ Inari ở Phần Lan và các vùng lân cận của Nga |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Tiếng Sami
- Any of the languages of the Sami people.
Họ từ (word family)
cùng gốc SamiNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các thám tử không loại trừ Sami.
- .Layla trả công cho Sami bằng tình dục.
- .Người Sami sống ở Lapland.