Dịch

Sami

B1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người Samidanh từA member of an indigenous Finno-Ugric people of Lapland.
  2. Dạng khác của swamidanh từAlternative form of swami.
  3. Cộng đồng người Samidanh từ riêngThe Sami people, collectively.
  4. Thuộc về người Samitính từRelating to the Sami people of northern Scandinavia, or the Sami languages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SamiDạng gốc (base form)
  2. SamisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ter Samidanh từ riêngMột trong những ngôn ngữ được người Sami sử dụng, hiện đã suy tàn
Northern Samitính từ, danh từ riêngLiên quan đến người Bắc Sami và ngôn ngữ và văn hóa của họ
Southern Samitính từ, danh từ riêngLiên quan đến người Sami miền Nam sống ở phía đông miền trung Na Uy, phía nam Vòng Bắc Cực và bên kia biên giới ở Thụy Điển, cũng như ngôn ngữ và văn hóa của họ
Ume Samidanh từ riêngMột trong những ngôn ngữ được người Sami sử dụng, hiện đã suy tàn
Lule Samidanh từ riêngNgôn ngữ Finno-Ugric được sử dụng ở một số vùng của Na Uy và Thụy Điển
Kemi Samidanh từ riêngMột trong những ngôn ngữ từng được người Sami sử dụng, hiện đã tuyệt chủng
Pite Samidanh từ riêngMột trong những ngôn ngữ được người Sami sử dụng, hiện đã suy tàn
Skolt Samidanh từ riêng, tính từNgôn ngữ Finno-Ugric được 300 người sử dụng ở khu vực phía bắc hồ Inari ở Phần Lan và các vùng lân cận của Nga

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Tiếng Sami
  1. Any of the languages of the Sami people.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các thám tử không loại trừ Sami.
  • .Layla trả công cho Sami bằng tình dục.
  • .Người Sami sống ở Lapland.

AI