Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
samiel
danh từ
(noun)
/
s
æ
m
ˈ
j
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Cơn gió sa mạc nóng bỏng, simoom
danh từ
A hot desert wind, simoom.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
samiel
Dạng gốc
(base form)
samiel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
samyeli
AI
1
Cơn gió sa mạc nóng bỏng
1
Cơn gió sa mạc nóng bỏng
1
Cơn gió sa mạc nóng bỏng