sami
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Sami, tiếng Samidanh từSami; Saami
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- samiDạng gốc (base form)
- samisSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc samiVí dụ
- .Cuộc đời của Sami đã rẽ ngoặt đột ngột từ thời điểm đó.
- .Sami biết rằng mọi người đều hút cần sa ở đây.
- .Sami đang đợi bạn ở khu vui chơi trẻ em.