Dịch

Southern Sami

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
US/ˈsʌðɚn ˈsæmi/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến người Sami miền Nam sống ở phía đông miền trung Na Uy, phía nam Vòng Bắc Cực và bên kia biên giới ở Thụy Điển, cũng như ngôn ngữ và văn hóa của họtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Southern Sami people living in east central Norway south of the Arctic Circle and across the border in Sweden, and their language and culture.
  2. Ngôn ngữ Finno-Ugric được sử dụng ở các vùng của Na Uydanh từ riêngA Finno-Ugric language spoken in parts of Norway.

AI