sahib
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngài (dùng để gọi những người đàn ông châu Âu có địa vị ở Ân độ)danh từA term of respect for a white European or other man of rank in colonial India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sahibDạng gốc (base form)
- sahibsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brown sahibdanh từ | danh từ | Người nịnh bợ Ấn Độ đại diện cho người Anh |
| Rai Sahibdanh từ | danh từ | Danh hiệu kính trọng ở Ấn Độ |
| lat sahibdanh từ | danh từ | Thưa ngài Sahib |
| pukka sahibdanh từ | danh từ | Người có nhân cách xuất sắc |
| Nishan Sahibdanh từ | danh từ | Lá cờ thánh của đạo Sikh, có màu cam và trắng, có biểu tượng của khanda |
| Fatehgarh Sahibdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Punjab, Ấn Độ, nổi bật trong lịch sử đạo Sikh |
| Guru Granth Sahibdanh từ riêng | danh từ riêng | Kinh thánh tôn giáo chính của đạo Sikh |
| Sri Muktsar Sahibdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Punjab, Ấn Độ, trước đây gọi là Khidrana và sau đó là Muktsar |
Họ từ (word family)
cùng gốc sahib- sahibahQuý cô; một tình nhân; bề trên nữ (được sử dụng như một thuật ngữ tôn trọng)danh từ
- sahibjiSahib (như một cách xưng hô tôn trọng)danh từ
- sahibdomĐiều kiện làm người có đẳng cấp, đặc biệt là người Anh ở Ấn Độ thuộc địadanh từ
- memsahibThưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnصاحبsāhib
- từ tiếng Ả Rậpصَاحِبṣāḥib“companion”
Ví dụ
- , , , .Người ta không bao giờ được quên rằng mình là một Sahib, và rằng một ngày nào đó, khi các kỳ thi đã vượt qua, người ta sẽ chỉ huy những người bản địa.
- , sahib's . hire-ponies; , . , .Sau đó, đi đến chỗ sahib và thu dọn đồ đạc của sahib. Chúng tôi có bốn con ngựa thuê; ba con để chở hàng, và một con để sahib cưỡi. Sahib có một cái yên ngựa kiểu Trung Quốc, mà ông ấy đặt trên một con ngựa cao.