Dịch

sahibdom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều kiện làm người có đẳng cấp, đặc biệt là người Anh ở Ấn Độ thuộc địadanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a person of rank, especially a British person, in colonial India.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , high-chinned men-folk , , , .
  • ‘Oah!’ , . ‘ . . ?’

AI