sahibdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện làm người có đẳng cấp, đặc biệt là người Anh ở Ấn Độ thuộc địadanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a person of rank, especially a British person, in colonial India.
Ví dụ
- ; , high-chinned men-folk , , , .
- ‘Oah!’ , . ‘ . . ?’