Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
memsahib
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu)
danh từ
A white European woman in colonial India.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
memsahib
Dạng gốc
(base form)
memsahib
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ma'am
+
sahib
AI
1
Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu)
1
Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu)
1
Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu)