Dịch

safari

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc đi săndanh từA trip into any undeveloped area to see, photograph or to hunt wild animals in their own environment.
  2. Đoàn thám hiểm, đoàn đi săndanh từA caravan going on a safari.
  3. Chuyến thám hiểm, chuyến săn lùngdanh từAny trip for the purpose of discovering something new or acquiring prizes or trophies.
  4. Đi xem thú hoang, đi sănđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a safari.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. safariNguyên thể (infinitive)
  2. safarisSố nhiều (plural)
  3. safariedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. safariingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on safariđi thám hiểm, đi sănto be/go on safariđi thám hiểm

Cụm từ (phrase)

go on a safariĐi dã ngoại ngắm thú hoang
safari holidayKỳ nghỉ thám hiểm hoang dã
safari parkdanh từCông viên hoang dã
wildlife safariChuyến thám hiểm hoang dã
go on safariĐi xem động vật hoang dã
safari zoodanh từCông viên safari
safari mandanh từNgười, thường là nam giới, hướng dẫn người khác đi săn
safari antdanh từLoài kiến quân đội thuộc chi Dorylus, có nguồn gốc từ miền trung và miền đông châu Phi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Swahilisafari“journey”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi sắp đi dã ngoại ngắm thú hoang ở Kenya.
  • , , / ' , / / , Lại đây nào chàng trai, lắc lư cơ thể đi / Vì đêm nay em rất hư hỏng / Hãy nhảy cùng em như đây là bữa tiệc của em / Ta sẽ quẩy hết mình trong chuyến phiêu lưu hoang dã
  • Boldi .Boldi đã đến công viên safari.

AI