Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
safarigoer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bắt tay vào một chuyến đi săn
danh từ
A person who embarks on a safari.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
safarigoer
Dạng gốc
(base form)
safarigoer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
Tell
the
tourists
to
come
back
,”
he
said
,
referring
to
the
exodus
of
safarigoers
who
have
left
Kenya
because
of
the
turmoil
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
safarier
safarist
Nguồn gốc
(etymology)
safari
+
goer
AI
1
Người bắt tay vào một chuyến đi săn
1
Người bắt tay vào một chuyến đi săn
1
Người bắt tay vào một chuyến đi săn