Nghĩa chính
- Rubiđidanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol Rb) with an atomic number of 37. It is a soft, highly reactive alkali metal.
- Nguyên tử duy nhất của nguyên tố nàydanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rubidiumDạng gốc (base form)
- rubidiumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rubidium oxidedanh từ | danh từ | Bất kỳ oxit nào của rubidium, nhưng đặc biệt là chất rắn màu vàng Rb₂O; nó là một bazơ mạnh, phản ứng mạnh với nước tạo thành hydroxit và với axit tạo thành muối thông thường |
| rubidium nitratedanh từ | danh từ | Bột tinh thể màu trắng hòa tan cao trong nước, có công thức RbNO₃ |
| rubidium chloridedanh từ | danh từ | Muối clorua vô cơ của rubidium có công thức hóa học RbCl |
| rubidium-strontiumdanh từ | danh từ | Chỉ định một phương pháp xác định niên đại địa chất dựa trên hàm lượng tương đối trong đá rubidium-87 và sản phẩm phân rã beta của nó, strontium-87 |
| rubidium auride | Chưa có nghĩa | |
| rubidium hydroxide | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc rubidiumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrūbidus“red”