Nghĩa chính
- Người thắt cổ; ai đó nghển cổ như thể nó được làm bằng cao su để nhìn thứ gì đó (chẳng hạn như một điểm thu hút khách du lịch) hoặc để xem một sự kiện (chẳng hạn như một vụ tai nạn); một cái cổ cao sudanh từA person who rubbernecks; someone who cranes their neck as though it were made of rubber to see something (such as a tourist attraction) or to watch an event (such as an accident); a rubberneck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rubberneckerDạng gốc (base form)
- rubberneckersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .