Dịch

rubberneck

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹʌbɚˌnɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai đó tham gia vào việc thắt cổ cao su, hoặc quay lại và nhìn chằm chằmdanh từSomeone who engages in rubbernecking, or turning and staring.
  2. Ai đó hoặc cái gì đó có cổ linh hoạtdanh từSomeone or something with a flexible neck.
  3. Quan sát bằng cách nghển cổ (như thể nó được làm bằng cao su), đặc biệt nếu người quan sát và người được quan sát đang chuyển động tương đối với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To watch by craning the neck (as though it were made of rubber), especially if the observer and observed are in motion relative to each other.
  4. Khiến (ai đó) phải xem với vẻ kinh hoàng thích thú, như thể đang cố gắng hết sức để chứng kiến một vụ tai nạn bên đườngđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to watch in fascinated horror, as if rubbernecking to see a roadside accident.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rubberneckNguyên thể (infinitive)
  2. rubbernecksSố nhiều (plural)
  3. rubberneckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rubberneckingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rubberneck busChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khách du lịch
  1. A tourist.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .
  • “‘, !’ — — ‘ ?’”
  • , , .

AI