Dịch

Rosa

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɹəʊzə/US/ˈɹoʊzə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên nữ từ tiếng Latin; một biến thể Latinh hóa của Rose.danh từ riêngA female given name from Latin; a Latinized variant of Rose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RosaDạng gốc (base form)
  2. rosasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sub rosatính từ, trạng từ, danh từÂm thầm hay bí mật; bí mật, riêng tư
Santa Rosadanh từ riêngĐô thị của Rio Grande do Sul, Brasil
Monte Rosadanh từ riêngKhối núi ở phần phía đông của dãy núi Pennine Alps, ở biên giới giữa Ý và Thụy Sĩ
Rosa Americanadanh từ riêngĐợt phát hành tiền xu ở Mỹ thuộc Anh có hình hoa hồng trên đó
rosa-de-montanadanh từCây nho lâu năm thuộc loài Antigonon leptopus
Vista Santa Rosadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ
Santa Rosa Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Milton
Santa Rosa Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ

Ví dụ

  • Rosa's – – . .
  • .
  • , , .

AI