Santa Rosa
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đô thị của Rio Grande do Sul, Brasildanh từ riêngA municipality of Rio Grande do Sul, Brazil.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Sonoma, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Sonoma County, California, United States.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Guadalupe, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Guadalupe County, New Mexico, United States.
- Hòn đảo của Quận Santa Barbara, California, ngoài khơi, một trong những Quần đảo Channeldanh từ riêngAn island of Santa Barbara County, California, off the coast, one of the Channel Islands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vista Santa Rosadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ |
| Santa Rosa Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Milton |
| Santa Rosa Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
| Santa Rosa de Limadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh La Union, El Salvador |
| Santa Rosa Guachipilín | Thị trấn ở tỉnh Santa Ana, El Salvador |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban NhaSanta Rosa“Saint Rose”