Dịch

Santa Rosa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đô thị của Rio Grande do Sul, Brasildanh từ riêngA municipality of Rio Grande do Sul, Brazil.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Sonoma, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Sonoma County, California, United States.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Guadalupe, New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Guadalupe County, New Mexico, United States.
  4. Hòn đảo của Quận Santa Barbara, California, ngoài khơi, một trong những Quần đảo Channeldanh từ riêngAn island of Santa Barbara County, California, off the coast, one of the Channel Islands.

Cụm từ (phrase)

Vista Santa Rosadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ
Santa Rosa Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Milton
Santa Rosa Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ
Santa Rosa de Limadanh từ riêngThị trấn ở tỉnh La Union, El Salvador
Santa Rosa GuachipilínThị trấn ở tỉnh Santa Ana, El Salvador

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban NhaSanta Rosa“Saint Rose”

AI