ROI
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ɹɔɪ/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của return on investmentdanh từInitialism of return on investment.
- Viết tắt của region of interestdanh từInitialism of region of interest, in digital images, microscopy: in 3-dim-specimen reconstructions by consecutive sectioning.
- Viết tắt của radius of influencedanh từInitialism of radius of influence.
- Viết tắt của Republic of Irelanddanh từ riêngInitialism of Republic of Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ROIDạng gốc (base form)
- ROIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Le Roidanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng của nam giới được chuyển từ họ |
| Roi Etdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
| Bois-le-Roidanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Eure, Normandie, Pháp |
| Roi-Namurdanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Roi-Namur, đảo san hô Kwajalein, Quần đảo Marshall |
| Grecs du roidanh từ riêng | danh từ riêng | Kiểu chữ Hy Lạp có ảnh hưởng được tạo ra bởi Claude Garamond |
| roi fainéant | Các vị vua Pháp sau này của triều đại Merovingian, được coi là chỉ đóng vai trò nghi lễ | |
| Choisy-le-Roidanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Villeneuve-le-Roidanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của region of interest
- Initialism of region of interest.