Dịch

roin

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gầm gừ; gầm lênđộng từnội động từ (intransitive)To growl; to roar.
  2. Một cái vảy; một chỗ có vảy hoặc có vảydanh từA scab; a scurf, or scurfy spot.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanrunger
danh từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanroigne

AI