Dịch

rods là số nhiều của rod

rod

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɒd/US/ɹɑd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Cái que; cái gậydanh từA straight, round stick, shaft, bar, cane, or staff.
  2. Thanh khung, cọc dựngdanh từA longitudinal pole used for forming part of a framework such as an awning or tent.
  3. Cần câudanh từA long slender usually tapering pole used for angling; fishing rod.
  4. Đặt cốt thép, đặt thanh gia cốđộng từTo reinforce concrete with metal rods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rodNguyên thể (infinitive)
  2. rodsSố nhiều (plural)
  3. roddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

connecting roddanh từThanh truyền
curtain roddanh từThanh treo rèm
fishing roddanh từCần câu
iron rodThanh sắt
lightning roddanh từCột thu lôi
metal rodThanh kim loại
hot roddanh từ, động từĐiển hình là một chiếc xe chở khách được sửa đổi để chạy và/hoặc tăng tốc nhanh hơn. Thuật ngữ này có thể được sử dụng một cách tổng quát để áp dụng cho bất kỳ ô tô, xe tải hoặc xe máy nào (và những người khác) được sửa đổi để tăng tốc độ và/hoặc hiệu suất. Nó cũng có thể được sử dụng để mô tả cụ thể và đề cập đến những chiếc xe đã được sửa đổi từ thời kỳ nguyên thủy (hoặc truyền thống) của "hot rod", sau Thế chiến thứ hai và trước năm 1960
A-Roddanh từ riêngViết tắt của Alex Rodriguez

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 3
Roi
  1. Roi, roi vọtA stick, pole, or bundle of switches or twigs (such as a birch), used for personal defense or to administer corporal punishment by whipping.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirodde
  2. từ tiếng Anh cổ*rodd
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rudd-“stick, club”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Lực sĩ xiếc chứng minh sức mạnh của mình bằng cách bẻ cong một thanh sắt rồi uốn thẳng nó lại.
  • , .Khi móc phải một con rắn chứ không phải cá, tôi hoảng sợ đến mức làm rơi cần câu xuống nước.
  • : , , [ ] , .Tôi được nuôi dạy như thế đấy: người ta bảo tôi rằng suốt thời thơ ấu, tôi chỉ bị đòn roi đúng hai lần, mà lần nào cũng rất nhẹ.

AI