Dịch

rodeo

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹəʊ.di.əʊ/nguồnUS/ˈɹoʊ.di.oʊ/

Nghĩa chính

  1. Cuộc thi của những người chăn bòdanh từA gathering of cattle to be branded.
  2. Môn thể thao rodeodanh từA North American sport involving skills with horses, cows and other livestock.
  3. Hội thi rodeo, buổi biểu diễn rodeodanh từAn entertainment event associated with the sport.
  4. Biểu diễn rodeo, thi đấu rodeođộng từnội động từ (intransitive)To perform in a rodeo show.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rodeoNguyên thể (infinitive)
  2. rodeosSố nhiều (plural)
  3. rodeoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rodeoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

annual rodeoHội thi rodeo hằng năm
not someone's first rodeoKhông lạ lẫm gì
Rodeo Drivedanh từ riêngCon phố ở Beverly Hills, California, Hoa Kỳ, nổi tiếng với những cửa hàng cao cấp
goat rodeodanh từTình thế hỗn loạn, không thể kiểm soát được
rodeo clowndanh từNghệ sĩ biểu diễn trong các sự kiện cưỡi bò có nhiệm vụ đánh lạc hướng những con bò hung hãn để bảo vệ những tay đua bị ngã đồng thời giúp giải trí cho đám đông
buffer rodeodanh từTrò chơi trong đó một người ngồi hoặc đứng trên máy đánh bóng sàn và cố gắng đứng trên máy càng lâu càng tốt trong khi máy được kích hoạt
been to the rodeođộng từĐã tiếp xúc với bọn lừa đảo và những kẻ lừa đảo; có kinh nghiệm
not one's first rodeocụm từKhông phải lần đầu tiên một người rơi vào một tình huống cụ thể; được sử dụng để chỉ kinh nghiệm trong quá khứ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nharodeo

Ví dụ

  • ?Bạn đã từng đi xem hội thi rodeo bao giờ chưa?
  • .Đây không phải là lần đầu tôi trải qua chuyện này đâu.
  • Tom's .Đây không phải lần đầu Tom đối mặt với chuyện này.

AI