Nghĩa chính
- Trang bị cho tàu thuyềntính từPrearranged and fixed so that the winner or outcome is decided in advance.
- Having the rigging up.chưa dịchtính từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rigđộng từsimple past and past participle of rig
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riggedDạng gốc (base form)
- more riggedSo sánh hơn (comparative)
- most riggedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jury-riggedtính từ | tính từ | Cải tiến từ bất kỳ vật liệu nào có sẵn |
| cat-riggedtính từ | tính từ | Có một cánh buồm chính lớn phía trước và phía sau được kéo dài bằng một móc ở đầu và một cần ở chân, chỉ dành cho mặt nước phẳng lặng |
| ship-riggedtính từ | tính từ | Đầy đủ |
| full-riggedtính từ | tính từ | Của một chiếc tàu buồm có ít nhất ba cột buồm hình vuông, mỗi cột có ít nhất ba đoạn; có một kế hoạch buồm giàn khoan tàu |
| fully riggedtính từ | tính từ | Được trang bị tốt |
| square-riggedtính từ | tính từ | Có (khoảng) cánh buồm vuông được treo trên các thanh dọc vuông góc với sống tàu |
| nigger-riggedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với jury-rigged |
| Eastern-riggedtính từ | tính từ | Với buồng lái ở phía sau boong |
Xuất hiện ở từ khác
- fixedđồng nghĩaTương đương và thường nhấn mạnh việc thao túng bất công.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc riggedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã sẵn sàng bắt đầu cuộc hành trình của mình khi con tàu đã được trang bị đầy đủ.
- re-elected .
- .