Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cụm, chùm, đốngtính từArranged in a stack.
- Nở nang, đẫy đàtính từHaving large breasts.
- Vạm vỡ, cuồn cuộntính từHaving large muscles; buff.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stackđộng từsimple past and past participle of stack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stackedDạng gốc (base form)
- more stackedSo sánh hơn (comparative)
- most stackedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Giàu sụ
- Giàu sụ, lắm tiềnWealthy.
Họ từ (word family)
cùng gốc stackedVí dụ
- .Những chiếc đĩa được xếp thành chồng chờ đem rửa.
- , / Cậu biết tôi thích gì mà, tôi thích một cô gái thật thông minh / Miễn là cô ấy có vòng một thật khủng
- .Các cơ hội thành công đang hoàn toàn chống lại chúng ta.