Dịch

stacked

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cụm, chùm, đốngtính từArranged in a stack.
  2. Nở nang, đẫy đàtính từHaving large breasts.
  3. Vạm vỡ, cuồn cuộntính từHaving large muscles; buff.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của stackđộng từsimple past and past participle of stack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stackedDạng gốc (base form)
  2. more stackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most stackedSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Giàu sụ
  1. Giàu sụ, lắm tiềnWealthy.

Ví dụ

  • .Những chiếc đĩa được xếp thành chồng chờ đem rửa.
  • , / Cậu biết tôi thích gì mà, tôi thích một cô gái thật thông minh / Miễn là cô ấy có vòng một thật khủng
  • .Các cơ hội thành công đang hoàn toàn chống lại chúng ta.

AI