Dịch

unrigged

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không gian lận; không có sự chuẩn bịtính từkhông so sánh (not comparable)Not rigged; not having the rigging up.
  2. Không bị thao túng một cách không trung thựctính từkhông so sánh (not comparable)Not dishonestly manipulated.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , , whaling-ships, ; , , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI