unrigged
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không gian lận; không có sự chuẩn bịtính từkhông so sánh (not comparable)Not rigged; not having the rigging up.
- Không bị thao túng một cách không trung thựctính từkhông so sánh (not comparable)Not dishonestly manipulated.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , , , whaling-ships, ; , , .
- .