Dịch

revolutionize

B2TOEICđộng từ (verb)
UK/ˌɹɛv.əˈl(j)uː.ʃəˌnaɪz/US/ˌɹɛv.əˈl(j)u.ʃəˌnaɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cách mạng hóa, đổi mới căn bảnđộng từTo radically or significantly change, as in a revolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revolutionizeNguyên thể (infinitive)
  2. revolutionizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. revolutionizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revolutionizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • revolutionize sthcách mạng hóa cái gì

Cụm từ (phrase)

revolutionize educationCách mạng hóa giáo dục
revolutionize healthcareCách mạng hóa y tế
revolutionize industryCách mạng hóa công nghiệp
revolutionize the wayCách mạng hóa cách thức

Ví dụ

  • , , .Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại gel mới mà họ cho là bền như kim loại, có tính linh hoạt của thạch và có thể cách mạng hóa cách cơ thể chúng ta chữa lành và già đi.
  • .Algeria cần cách mạng hóa hệ thống năng lượng của mình.
  • .Algeria cần cách mạng hóa ngành y tế của mình.

AI