Nghĩa chính
- (thuộc) màng lưới, (thuộc) võng mạc (mắt)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the retina.
- Retinal, anđehit vitamin Adanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow to orange aldehyde derived from vitamin A that is formed from rhodopsin by the action of light and in combination with proteins forms the visual pigments of the retinal rods and cones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retinalDạng gốc (base form)
- retinalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retinal artdanh từ | danh từ | Tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để làm hài lòng mắt, không có nội dung triết học hoặc chính trị |
| retinal purpledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với visual purple |
| central retinal arterydanh từ | danh từ | Nhánh của động mạch mắt đi tới võng mạc ở giữa dây thần kinh thị giác và tạo thành các tiểu động mạch của võng mạc |
| retinal detachment | Bong võng mạc | |
| photosensitive retinal ganglion celldanh từ | danh từ | Tế bào hạch võng mạc nhạy cảm với ánh sáng |
| melanopsin-containing retinal ganglion celldanh từ | danh từ | Tế bào hạch võng mạc nhạy cảm với ánh sáng |
| intrinsically photosensitive retinal ganglion celldanh từ | danh từ | Loại tế bào cảm quang, cùng với tế bào hình nón và hình que, cho phép thị giác |
| intrinsically photosensitive retinal ganglion cellsdanh từ | danh từ | plural of intrinsically photosensitive retinal ganglion cellchưa dịch |
Ví dụ
- 3- .Kính 3D tận dụng độ lệch võng mạc.
- .Tôi đã bị bong võng mạc cách đây năm năm.
- tế bào võng mạc
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc retinalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha