Dịch

retent

danh từ (noun)
/ɹɪˈtɛnt/

Nghĩa chính

  1. Cái được giữ lạidanh từThat which is retained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retentDạng gốc (base form)
  2. retentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

retention linedanh từDòng văn bản ghi ngày trong tương lai được đưa vào hệ thống đặt chỗ hàng không hoặc GDS để trì hoãn việc chuyển việc đặt chỗ vào kho lưu trữ
retention ponddanh từĐồng nghĩa với retention basin

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhretentum

Ví dụ

  • , , , .

AI