Nghĩa chính
- Bày tỏ sự không tán thànhđộng từnội động từ (intransitive)To express disapproval.
- Khiển trách nhẹ nhàngđộng từngoại động từ (transitive)To criticise, rebuke, or reprimand (someone), usually in a gentle and kind tone.
- Phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To deny or reject (as a feeling, behaviour, action, etc.).
- Chứng minh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To prove again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- reproveNguyên thể (infinitive)
- reprovesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reprovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reproven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- reprovingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirepreven
- từ tiếng Anglo-Normanreprover
- từ tiếng Pháp trung đạireprouver
Cùng gốc (doublet)reprobate
Họ từ (word family)
cùng gốc reproveVí dụ
- , : , .Đừng khiển trách kẻ nhạo báng, kẻo nó ghét ngươi; hãy quở trách người khôn ngoan, và người ấy sẽ yêu mến ngươi.
- , , hero's . .Như chúng ta vừa học, chừng nào còn sống trong cõi hiện hữu, hành trình của người anh hùng không bao giờ kết thúc. Chúng ta liên tục phải chứng minh lại bản thân.