Dịch

repay

B1động từ (verb)
US/ɹiˈpeɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trả lạiđộng từSynonym of pay back in all senses.
  2. Đáng công, bõ côngđộng từngoại động từ (transitive)To make worthwhile; to yield a result worth the effort; to pay off.
  3. Đền đáp, đáp lại, trả ơnđộng từngoại động từ (transitive)To give in return; requite.
  4. Trét hắc ín lại, quét nhựa đường lạiđộng từTo pay (cover with tar, pitch, etc.) again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. repayNguyên thể (infinitive)
  2. repaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. repayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repay sthtrả cái gìto repay a debt/loan/mortgagetrả nợ/khoản vay/khoản thế chấp
  • repay sth to sbtrả cái gì cho aiThe advance must be repaid to the publisher if the work is not completed on time.Khoản tạm ứng phải được trả lại cho nhà xuất bản nếu tác phẩm không hoàn thành đúng hạn.
  • repay sbtrả tiền cho aiWhen are you going to repay them?Khi nào bạn định trả tiền cho họ?
  • repay sb sthtrả ai cái gìI fully intend to repay them the money that they lent me.Tôi hoàn toàn có ý định trả lại họ số tiền mà họ đã cho tôi mượn.
  • repay sb for sthtrả tiền cho ai về việc gìI'll repay you for the ticket next week.Tôi sẽ trả tiền vé cho bạn vào tuần tới.
  • repay sb (for sth)đền đáp ai (vì việc gì)How can I ever repay you for your generosity?Làm sao tôi có thể đền đáp sự rộng lượng của bạn?

Cụm từ (phrase)

repay a debtTrả nợ
repay a loanTrả khoản vay
repay in fullTrả hết toàn bộ
repay kindnessĐền đáp lòng tốt
repay someone for somethingĐền đáp ai về việc gì
repayment mortgagedanh từLoại hình thế chấp (thường là khoản vay mua nhà), trong đó, theo thời hạn của khoản vay, người đi vay sẽ hoàn trả dần dần tiền gốc của khoản vay, ngoài việc trả lãi, để đến cuối thời hạn, khoản tiền gốc sẽ được hoàn trả toàn bộ

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

re-pay

  1. từ tiếng Pháp cổrepaier“to pay back”
  2. từ tiếng Latinhpaco“to settle, to make peaceful”

Ví dụ

  • , .Cuối cùng tôi cũng trả hết khoản vay sinh viên, ngay trước khi cho con vào đại học.
  • .Tầm quan trọng tiềm tàng của việc tiết quá mức androgen và việc dung nạp các chất như fluorenamine có thể rất bõ công để nghiên cứu thêm.
  • đánh trả lại

AI