renewed là quá khứ và phân từ quá khứ của renew
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) new again; to restore to freshness or original condition.
- Thay thế, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To replace (something which has broken etc.); to replenish (something which has been exhausted), to keep up a required supply of.
- Thanh tẩy, đổi mới tâm linhđộng từTo make new spiritually; to regenerate.
- Sự đổi mới, sự gia hạndanh từSynonym of renewal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- renew sthkhôi phục cái gì, làm mới cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renew a contract | Gia hạn hợp đồng | |
| renew a license | Gia hạn giấy phép | |
| renew a membership | Gia hạn thẻ thành viên | |
| renew a passport | Gia hạn hộ chiếu | |
| renew efforts | Nỗ lực trở lại | |
| renew vows | Nhắc lại lời thề nguyện | |
| urban renewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urban renewal |
| urban-renewđộng từ | động từ | Thực hiện đổi mới đô thị; tái phát triển một khu đô thị |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Bắt đầu lại
- ngoại động từ (transitive)Bắt đầu lại, tiếp tục lạiTo begin again; to recommence.
Xuất hiện ở từ khác
- newđồng nghĩaLàm mới lại, phục hồi lại trạng thái ban đầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc renewNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Æson.Trong một đêm như thế, Medea đã hái những loài thảo mộc ma thuật giúp Aeson già nua hồi xuân.
- For which cause we faint not, but though our outward man perish, yet the inward man is renewed day by day.Bởi lý do đó chúng ta không nản lòng, dẫu cho con người bên ngoài của chúng ta có hư hoại, nhưng con người bên trong vẫn được đổi mới từng ngày.
- . ?Tôi muốn gia hạn ba cuốn sách này. Bạn có biết là có thể gia hạn trực tuyến không?