Dịch

renewed là quá khứ và phân từ quá khứ của renew

renew

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈnjuː/US/ɹɪˈnu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) new again; to restore to freshness or original condition.
  2. Thay thế, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To replace (something which has broken etc.); to replenish (something which has been exhausted), to keep up a required supply of.
  3. Thanh tẩy, đổi mới tâm linhđộng từTo make new spiritually; to regenerate.
  4. Sự đổi mới, sự gia hạndanh từSynonym of renewal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renewNguyên thể (infinitive)
  2. renewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. renewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. renewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • renew sthkhôi phục cái gì, làm mới cái gì

Cụm từ (phrase)

renew a contractGia hạn hợp đồng
renew a licenseGia hạn giấy phép
renew a membershipGia hạn thẻ thành viên
renew a passportGia hạn hộ chiếu
renew effortsNỗ lực trở lại
renew vowsNhắc lại lời thề nguyện
urban renewdanh từĐồng nghĩa với urban renewal
urban-renewđộng từThực hiện đổi mới đô thị; tái phát triển một khu đô thị

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Bắt đầu lại
  1. ngoại động từ (transitive)Bắt đầu lại, tiếp tục lạiTo begin again; to recommence.

Nguồn gốc (etymology)

re-new

  1. từ tiếng Anh trung đạirenewen
  2. từ tiếng Anh cổnīewian“to restore; renovate; renew”

Ví dụ

  • Æson.Trong một đêm như thế, Medea đã hái những loài thảo mộc ma thuật giúp Aeson già nua hồi xuân.
  • For which cause we faint not, but though our outward man perish, yet the inward man is renewed day by day.Bởi lý do đó chúng ta không nản lòng, dẫu cho con người bên ngoài của chúng ta có hư hoại, nhưng con người bên trong vẫn được đổi mới từng ngày.
  • .  ?Tôi muốn gia hạn ba cuốn sách này. Bạn có biết là có thể gia hạn trực tuyến không?

AI