Dịch

renewal

C1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of renewing.
  2. Đòn tái công, sự tái tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An offensive action made immediately after a parried one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renewalDạng gốc (base form)
  2. renewalsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • renewal (of sth)sự đổi mới, sự khôi phục (cái gì)

Cụm từ (phrase)

automatic renewalTự động gia hạn
contract renewalGia hạn hợp đồng
licence renewalGia hạn giấy phép
renewal dateNgày gia hạn
renewal feePhí gia hạn
urban renewaldanh từTái thiết đô thị
Renewal Sundaydanh từĐồng nghĩa với Quasimodo
renewal theorydanh từNhánh của lý thuyết xác suất tổng quát hóa quá trình Poisson phức hợp cho thời gian giữ tùy ý

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 60 . 60 . , .Việc đổi mới đường ray bằng cần cẩu và máy đặt đường ray chuyên dụng, vốn nhấc toàn bộ các đoạn ray cũ dài 60 foot và đặt vào các đoạn ray mới lắp sẵn dài 60 foot, cho phép quá trình thay mới diễn ra với tốc độ nhanh hơn đáng kể so với các phương pháp cũ.
  • ?Làm thế nào để tắt tính năng tự động gia hạn?
  • .Mẹ kiếp cái trò tái thiết đô thị.

AI