Dịch

religiosity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being religious or pious, especially when zealous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. religiosityDạng gốc (base form)
  2. religiositiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng mộ đạo

Nguồn gốc (etymology)

religious-ity

  1. từ tiếng Latinhreligiositas

Ví dụ

  • .Lòng sùng đạo đang suy giảm ở Hoa Kỳ nhanh hơn hầu hết mọi quốc gia khác.
  • .Một số người tin rằng tâm linh hoàn toàn khác với lòng sùng đạo.
  • .Tom bị ám ảnh bởi lòng mộ đạo.

AI