Dịch

rejuvenation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự trẻ hóa, việc làm trẻ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of rendering young again.
  2. Sự đổi mới, sự cải thiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of producing beneficial changes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rejuvenationDạng gốc (base form)
  2. rejuvenationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

rejuvenate-ion

  1. từ tiếng Latinhreiuvenatiō

Ví dụ

  • 1987 Britain's , .Cuốn sách năm 1987 British Piers được viết vào thời điểm các khu nghỉ dưỡng ven biển nước Anh có lẽ ở mức tồi tệ nhất, với làn sóng ủng hộ công cuộc hồi sinh và bảo tồn vừa mới bắt đầu.
  • Gustavo's .Nhà gỗ của Gustavo có một phòng xông hơi nhỏ để thư giãn và phục hồi sức khỏe.
  • "mirtilo" - - .Quả mirtilo — hay việt quất Brazil — được một số người coi là loại quả mang lại sự trẻ hóa và trường thọ.

AI