- 1
Việc xem xét một vật trừu tượng như thể nó là cụ thể, hoặc một vật thể vô tri như thể nó đang sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consideration of an abstract thing as if it were concrete, or of an inanimate object as if it were living.
- 2
Việc coi con người là một đối tượng khách quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consideration of a human being as an impersonal object.
- 3
Quá trình biến một đối tượng có thể tính toán/có thể định địa chỉ thành một đối tượng không thể tính toán/có thể định địa chỉ; hoặc một lớp cụ thể từ một lớp chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process that makes a computable/addressable object out of a non-computable/addressable one; or a concrete class out of a generic one.
- 4
Sự chuyển đổi một câu lệnh bằng ngôn ngữ tự nhiên sang một dạng trong đó các hành động và sự kiện của nó là các biến số có thể định lượng đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transformation of a natural-language statement into a form in which its actions and events are quantifiable variables.