Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thingification
danh từ
(noun)
UK
/
θ
ɪ
ŋ
ɪ
f
ɪ
ˈ
k
eɪ
ʃ
(
ə
)
n
/
Nghĩa chính
1
Thực tế hoặc quá trình biến một cái gì đó thành một điều
danh từ
The fact or process of turning something into a thing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
objectification
reification
Ví dụ
This
is
what
happens
when
a
country
doesn’t
see
some
people
as
fully
human
.
It’s
what
the
Rev
.
Dr
.
Martin
Luther
King
Jr
.
called
the
“
thingification
of
the
Negro
.”
Dictionaries
alone
aren't
responsible
for
the
thingification
of
natural
languages
,
but
they
crystallized
a
peculiar
modern
view
of
what
it
means
to
have
a
language
.
Nguồn gốc
(etymology)
thing
+
-ification
AI
1
Thực tế hoặc quá trình biến một cái gì đó thành một điều
1
Thực tế hoặc quá trình biến một cái gì đó thành một điều
1
Thực tế hoặc quá trình biến một cái gì đó thành một điều