Dịch

redd

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thoát khỏi sự vướng mắcđộng từTo free from entanglement.
  2. Thoát khỏi bối rốiđộng từTo free from embarrassment.
  3. Xác định ranh giớiđộng từTo fix boundaries.
  4. Ổ đẻ trứng cádanh từA spawning nest made by a fish.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Chải tóc
  1. To comb hair.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireden“to clean up, to clear”
  2. từ tiếng Anh cổġerǣdan“to put in order, arrange, prepare”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*garaidijan

Ví dụ

  • 2007, Klesius, ' , ( 2007), 32, , , Oregon's .Vào năm 2007, Michael Klesius viết trong tạp chí National Geographic (tháng 3 năm 2007) rằng một con cá hồi Chinook cái đào tổ đẻ trứng của mình trước khi sinh sản ở sông John Day, Oregon.

AI