Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thoát khỏi sự vướng mắcđộng từTo free from entanglement.
- Thoát khỏi bối rốiđộng từTo free from embarrassment.
- Xác định ranh giớiđộng từTo fix boundaries.
- Ổ đẻ trứng cádanh từA spawning nest made by a fish.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Chải tóc
- To comb hair.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reddNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireden“to clean up, to clear”
- từ tiếng Anh cổġerǣdan“to put in order, arrange, prepare”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*garaidijan
Ví dụ
- 2007, Klesius, ' , ( 2007), 32, , , Oregon's .Vào năm 2007, Michael Klesius viết trong tạp chí National Geographic (tháng 3 năm 2007) rằng một con cá hồi Chinook cái đào tổ đẻ trứng của mình trước khi sinh sản ở sông John Day, Oregon.