Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự dựng lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of reconstructing something, not necessarily to the earlier state.
- Vật phục dựng, công trình phục dựngdanh từA thing that has been reconstructed or restored to an earlier state.
- Sự tái thiết, sự phục dựng, sự khôi phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of restoring something to an earlier state.
- Sự tái hiện, sự dựng lại hiện trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The recreation or retelling of the (purported) events leading up to a certain outcome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconstructionDạng gốc (base form)
- reconstructionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crime reconstruction | Dựng lại hiện trường vụ án | |
| economic reconstruction | Tái thiết kinh tế | |
| facial reconstruction | Tái tạo khuôn mặt | |
| post-war reconstruction | Tái thiết sau chiến tranh | |
| reconstruction work | Công tác tái thiết | |
| internal reconstructiondanh từ | danh từ | Phương pháp tái tạo lại một dạng ngôn ngữ trước đó chỉ sử dụng bằng chứng từ ngôn ngữ đó, trái ngược với phương pháp so sánh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng phục nguyên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A result of linguistic reconstruction; a model representing an unattested linguistic unit: a phoneme, a morpheme or a word.
Họ từ (word family)
cùng gốc reconstructionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- — — , , 7 .Bằng một công việc tái thiết đường sắt đáng chú ý của Lực lượng Đồng minh - chủ yếu là quân xây dựng đường sắt Nam Phi - mìn do kẻ thù rút lui đặt dọc theo đường ray đã được đặc công gỡ bỏ và thiệt hại của quân Đức đã được khắc phục trong vòng 7 ngày.
- detective's .Việc thám tử dựng lại diễn biến những gì đã xảy ra đêm đó còn nhiều điểm đáng ngờ.
- ?Chi phí tái thiết sẽ là bao nhiêu?