Dịch

reconstruction

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự dựng lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of reconstructing something, not necessarily to the earlier state.
  2. Vật phục dựng, công trình phục dựngdanh từA thing that has been reconstructed or restored to an earlier state.
  3. Sự tái thiết, sự phục dựng, sự khôi phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of restoring something to an earlier state.
  4. Sự tái hiện, sự dựng lại hiện trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The recreation or retelling of the (purported) events leading up to a certain outcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reconstructionDạng gốc (base form)
  2. reconstructionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crime reconstructionDựng lại hiện trường vụ án
economic reconstructionTái thiết kinh tế
facial reconstructionTái tạo khuôn mặt
post-war reconstructionTái thiết sau chiến tranh
reconstruction workCông tác tái thiết
internal reconstructiondanh từPhương pháp tái tạo lại một dạng ngôn ngữ trước đó chỉ sử dụng bằng chứng từ ngôn ngữ đó, trái ngược với phương pháp so sánh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng phục nguyên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A result of linguistic reconstruction; a model representing an unattested linguistic unit: a phoneme, a morpheme or a word.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • — — , , 7 .Bằng một công việc tái thiết đường sắt đáng chú ý của Lực lượng Đồng minh - chủ yếu là quân xây dựng đường sắt Nam Phi - mìn do kẻ thù rút lui đặt dọc theo đường ray đã được đặc công gỡ bỏ và thiệt hại của quân Đức đã được khắc phục trong vòng 7 ngày.
  • detective's .Việc thám tử dựng lại diễn biến những gì đã xảy ra đêm đó còn nhiều điểm đáng ngờ.
  • ?Chi phí tái thiết sẽ là bao nhiêu?

AI